parking slot or spot: Hệ thống bãi đỗ xe tự động xếp hình (Puzzle parking). TOP SPOT ON DOG S - Bioveta a.s. Czech. PARKING LOT | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge. PARKING LOT | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge.
Sở hữu chổ đậu xe “Parking Lot” định danh giữa trung tâm TP.HCM tại căn hộ chung cư cao cấp Leman – Parking Lot không giới hạn.
TOP SPOT ON DOG S je roztok pro nakapání na kůži – spot-on pro psy. Účinně chrání proti blechám a klíšťatům.
PARKING LOT ý nghĩa, định nghĩa, PARKING LOT là gì: 1. an outside area of ground where you can leave a car for a period of time: 2. an outside area of…. Tìm hiểu thêm.
Đồng nghĩa với parking lot, parking lots Parking Lot - the entire place with areas to park Parking
Slot - a section in the parking lot for one vehicle -This parking lot doesn't have many
parking slots open, so why don't we go to a different one?